GIÁ XE ISUZU DMAX 2026
NGOẠI THẤT ISUZU DMAX UTZ 2 CẦU MT MỚI 2026 |
||
| Cụm đèn trước | Halogen | |
| Đèn LED chạy ban ngày | – | |
| Tự động điều chỉnh góc chiếu | – | |
| Đèn sương mù | Halogen | |
| Tay nắm cửa ngoài | Màu đen | |
| Kính chiếu hậu ngoài | Gập điện | – |
| Chỉnh điện | Có | |
| Tay nắm cửa bửng sau | Màu đen | |
| Bậc lên xuống | – | |
| Cản sau | Tích hợp 2 bậc bước | |
| Lót sàn thùng | Có | |



NỘI THẤT ISUZU DMAX UTZ 2 CẦU MT MỚI 2026 |
||
| Vô lăng | Loại | Nhựa mềm |
| Điều chỉnh | Điều chỉnh 4 hướng | |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | Màn hình 3.5 inch | |
| Ghế ngồi | Hàng ghế thứ 1 | Ghế lái chỉnh cơ 4 hướng |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40, Ghế gập | |
| Chất liệu ghế | Nỉ tiêu chuẩn | |

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG |
||
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | mm | 5,280 x 1,870 x 1,785 |
| Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C) | mm | 1,495 x 1,530 x 490 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3,125 |
| Vệt bánh xe trước & sau | mm | 1,570/1,570 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 235 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | m | 6.1 |
| Trọng lượng bản thân | kg | 1900 |
| Trọng lượng toàn bộ | kg | 3,050 |
| Tải trọng cho phép chở | kg | 825 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | lít | 76 |
| Số chỗ ngồi | người | 5 |
HỘP SỐ |
||
| Loại | Số sàn 6 cấp | |
| Hệ thống gài cầu | Gài cầu điện tử | |
ĐỘNG CƠ |
||
| Mã động cơ | RZ4E – TC | |
| Kiểu loại | 4 xy lanh thẳng hàng, động cơ dầu 1.9L, làm mát khí nạp, turbo biến thiên, hệ thống phun nhiên liệu điện tử | |
| Dung tích xy-lanh | cc | 1,898 |
| Công suất cực đại | PS (kW)/rpm | 150(110)/3,600 |
| Mô men xoắn cực đại | Nm/rpm | 350/1,800~2,600 |
| Công thức bánh xe | 4×4 | |
| Chế độ địa hình | Có | |
| Máy phát điện | 12V-90A | |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 | |
KHUNG XE |
||
| Hệ thống treo | Trước | Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn |
| Sau | Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá | |
| Hệ thống phanh | Trước | Đĩa |
| Sau | Tang trống | |
| Trợ lực lái | Thủy lực | |
| Kích thước lốp xe | 255/65R17 | |




TIỆN ÍCH |
||
| Chìa khóa thông minh và khởi động nút bấm | – | |
| Khởi động từ xa | – | |
| Mở cửa thông minh | – | |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Tự động hạ phía người lái | |
| Tự động khóa cửa khi rời khỏi xe | – | |
| Đèn chờ dẫn đường | Có | |
| Hệ thống điều hòa | Thủ công | |
| Hệ thống giải trí | – | |
| Số loa | 2 | |
| Cổng sạc nhanh USB | – | |
| Ổ cắm điện | Có | |
AN TOÀN ISUZU DMAX UTZ 2 CẦU MT MỚI 2026 |
||
| Túi khí | 2 | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) | Có | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) | Có | |
| Hệ thống ga tự động | – | |
| Hệ thống phanh thông minh (BOS) | – | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) | – | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | – | |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe | – | |
| Camera lùi | – | |
| Ra đa sau | – | |
| Dây đai an toàn | Hàng ghế trước | ELR x 2 với bộ căng đai tự động và nới lỏng |
| Hàng ghế sau | ELR x 3 | |
| Khóa cửa trung tâm | Có | |
| Khóa cửa tự động theo tốc độ | – | |
| Khóa cửa tự động mở khi túi khí bung | Có | |
| Khóa cửa bảo vệ trẻ em | Có (Cửa sau) | |
HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC
+ Hướng dẫn : chương trình khuyến mãi mới nhất ;
+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;
+ Đăng ký thử trong 1 nốt nhạc ;
+ Tư vấn hỗ trợ mua xe trả góp đạt 75% giá trị xe!
Isuzu An Khánh – Công ty Cổ Phần An Khánh
– Địa Chỉ Isuzu Cần Thơ: L03-16, Lê Hồng Phong, Phường Bình Thủy, Quận Bình Thủy, TP Cần Thơ.
– Địa Chỉ Isuzu CN Tiền Giang: 268 QL1, Phường Trung An, Tỉnh Đồng Tháp
HOTLINE : 0972 49 49 37 (24/24)

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.